|
KẾT QUẢ XỔ SỐ CÁC TỈNH Miền Trung
|
XSDNG
|
|
Giải ĐB |
257930 |
|
Giải nhất |
02324 |
|
Giải nhì |
89357 |
|
Giải ba |
35232 20142 |
|
Giải tư |
82751 07654 53578 15121 32851 61686 36651 |
|
Giải năm |
5676 |
|
Giải sáu |
6751 2917 5233 |
|
Giải bảy |
402 |
|
Giải 8 |
90 |
|
| Chục | Số | Đ.Vị | | 3,9 | 0 | 2 | | 2,54 | 1 | 7 | | 0,3,4 | 2 | 1,4 | | 3 | 3 | 0,2,3 | | 2,5 | 4 | 2 | | | 5 | 14,4,7 | | 7,8 | 6 | | | 1,5 | 7 | 6,8 | | 7 | 8 | 6 | | | 9 | 0 |
|
|
XSKH
|
|
Giải ĐB |
193826 |
|
Giải nhất |
92329 |
|
Giải nhì |
25997 |
|
Giải ba |
56183 77559 |
|
Giải tư |
49055 57346 90325 24231 25640 75688 59596 |
|
Giải năm |
8957 |
|
Giải sáu |
4395 1897 3188 |
|
Giải bảy |
482 |
|
Giải 8 |
57 |
|
| Chục | Số | Đ.Vị | | 4 | 0 | | | 3 | 1 | | | 8 | 2 | 5,6,9 | | 8 | 3 | 1 | | | 4 | 0,6 | | 2,5,9 | 5 | 5,72,9 | | 2,4,9 | 6 | | | 52,92 | 7 | | | 82 | 8 | 2,3,82 | | 2,5 | 9 | 5,6,72 |
|
|
XSDLK
|
|
Giải ĐB |
968054 |
|
Giải nhất |
19211 |
|
Giải nhì |
91929 |
|
Giải ba |
80290 54760 |
|
Giải tư |
36962 41295 40381 40210 53338 14699 66948 |
|
Giải năm |
3419 |
|
Giải sáu |
9014 1169 3661 |
|
Giải bảy |
918 |
|
Giải 8 |
36 |
|
| Chục | Số | Đ.Vị | | 1,6,9 | 0 | | | 1,6,8 | 1 | 0,1,4,8 9 | | 6 | 2 | 9 | | | 3 | 6,8 | | 1,5 | 4 | 8 | | 9 | 5 | 4 | | 3 | 6 | 0,1,2,9 | | | 7 | | | 1,3,4 | 8 | 1 | | 1,2,6,9 | 9 | 0,5,9 |
|
|
XSQNM
|
|
Giải ĐB |
209390 |
|
Giải nhất |
32093 |
|
Giải nhì |
16738 |
|
Giải ba |
28315 49381 |
|
Giải tư |
91120 72571 98491 25950 66172 95354 71384 |
|
Giải năm |
6032 |
|
Giải sáu |
4753 6968 2576 |
|
Giải bảy |
453 |
|
Giải 8 |
98 |
|
| Chục | Số | Đ.Vị | | 2,5,9 | 0 | | | 7,8,9 | 1 | 5 | | 3,7 | 2 | 0 | | 52,9 | 3 | 2,8 | | 5,8 | 4 | | | 1 | 5 | 0,32,4 | | 7 | 6 | 8 | | | 7 | 1,2,6 | | 3,6,9 | 8 | 1,4 | | | 9 | 0,1,3,8 |
|
|
XSH
|
|
Giải ĐB |
306089 |
|
Giải nhất |
06663 |
|
Giải nhì |
61821 |
|
Giải ba |
28203 63163 |
|
Giải tư |
03492 74893 78047 73483 57356 37339 74770 |
|
Giải năm |
0586 |
|
Giải sáu |
6230 3033 8957 |
|
Giải bảy |
786 |
|
Giải 8 |
79 |
|
| Chục | Số | Đ.Vị | | 3,7 | 0 | 3 | | 2 | 1 | | | 9 | 2 | 1 | 0,3,62,8 9 | 3 | 0,3,9 | | | 4 | 7 | | | 5 | 6,7 | | 5,82 | 6 | 32 | | 4,5 | 7 | 0,9 | | | 8 | 3,62,9 | | 3,7,8 | 9 | 2,3 |
|
|
XSPY
|
|
Giải ĐB |
297580 |
|
Giải nhất |
07887 |
|
Giải nhì |
74114 |
|
Giải ba |
86127 32658 |
|
Giải tư |
25594 97927 18572 50664 79014 09020 54556 |
|
Giải năm |
6316 |
|
Giải sáu |
8565 7678 5128 |
|
Giải bảy |
248 |
|
Giải 8 |
42 |
|
| Chục | Số | Đ.Vị | | 2,8 | 0 | | | | 1 | 42,6 | | 4,7 | 2 | 0,72,8 | | | 3 | | | 12,6,9 | 4 | 2,8 | | 6 | 5 | 6,8 | | 1,5 | 6 | 4,5 | | 22,8 | 7 | 2,8 | | 2,4,5,7 | 8 | 0,7 | | | 9 | 4 |
|
XỔ SỐ MIỀN TRUNG - XSMT :
Xổ số kiến thiết Việt Nam phân thành 3 thị trường tiêu thụ (Bắc, Trung, Nam), bộ vé liên kết các tỉnh xổ số miền trung gồm các tỉnh Miền Trung và Tây Nguyên:
Thứ 2: (1) Thừa T. Huế (XSTTH), (2) Phú Yên (XSPY)
Thứ 3: (1) Đắk Lắk (XSDLK), (2) Quảng Nam (XSQNM)
Thứ 4: (1) Đà Nẵng (XSDNG), (2) Khánh Hòa (XSKH)
Thứ 5: (1) Bình Định (XSBDI), (2) Quảng Trị (XSQT), (3) Quảng Bình (XSQB)
Thứ 6: (1) Gia Lai (XSGL), (2) Ninh Thuận (XSNT)
Thứ 7: (1) Đà Nẵng (XSDNG), (2) Quảng Ngãi (XSQNG), (3) Đắk Nông (XSDNO)
Chủ Nhật: (1) Khánh Hòa (XSKH), (2) Kon Tum (XSKT)
Cơ cấu thưởng của xổ số miền trung gồm 18 lô (18 lần quay số), Giải Đặc Biệt 2.000.000.000 vnđ / vé 6 chữ số loại 10.000đ.
Team Xổ Số Minh Ngọc - Miền Trung - XSMT
|
|
|