|
KẾT QUẢ XỔ SỐ CÁC TỈNH Miền Trung
|
XSDNG
|
|
Giải ĐB |
255685 |
|
Giải nhất |
76305 |
|
Giải nhì |
10974 |
|
Giải ba |
70682 98633 |
|
Giải tư |
11491 61297 33605 56113 38850 10865 82462 |
|
Giải năm |
9761 |
|
Giải sáu |
7608 6906 5462 |
|
Giải bảy |
192 |
|
Giải 8 |
98 |
|
| Chục | Số | Đ.Vị | | 5 | 0 | 52,6,8 | | 6,9 | 1 | 3 | | 62,8,9 | 2 | | | 1,3 | 3 | 3 | | 7 | 4 | | | 02,6,8 | 5 | 0 | | 0 | 6 | 1,22,5 | | 9 | 7 | 4 | | 0,9 | 8 | 2,5 | | | 9 | 1,2,7,8 |
|
|
XSKH
|
|
Giải ĐB |
843926 |
|
Giải nhất |
31276 |
|
Giải nhì |
20841 |
|
Giải ba |
52557 32419 |
|
Giải tư |
06072 27667 57976 74214 44490 63090 99528 |
|
Giải năm |
2774 |
|
Giải sáu |
9542 2991 3754 |
|
Giải bảy |
698 |
|
Giải 8 |
80 |
|
| Chục | Số | Đ.Vị | | 8,92 | 0 | | | 4,9 | 1 | 4,9 | | 4,7 | 2 | 6,8 | | | 3 | | | 1,5,7 | 4 | 1,2 | | | 5 | 4,7 | | 2,72 | 6 | 7 | | 5,6 | 7 | 2,4,62 | | 2,9 | 8 | 0 | | 1 | 9 | 02,1,8 |
|
|
XSDLK
|
|
Giải ĐB |
294566 |
|
Giải nhất |
81005 |
|
Giải nhì |
56061 |
|
Giải ba |
10754 15204 |
|
Giải tư |
36317 09017 06690 26439 49200 29824 77850 |
|
Giải năm |
0013 |
|
Giải sáu |
8658 5501 6796 |
|
Giải bảy |
706 |
|
Giải 8 |
51 |
|
| Chục | Số | Đ.Vị | | 0,5,9 | 0 | 0,1,4,5 6 | | 0,5,6 | 1 | 3,72 | | | 2 | 4 | | 1 | 3 | 9 | | 0,2,5 | 4 | | | 0 | 5 | 0,1,4,8 | | 0,6,9 | 6 | 1,6 | | 12 | 7 | | | 5 | 8 | | | 3 | 9 | 0,6 |
|
|
XSQNM
|
|
Giải ĐB |
770902 |
|
Giải nhất |
75007 |
|
Giải nhì |
24921 |
|
Giải ba |
14847 30838 |
|
Giải tư |
34481 53308 22186 91491 09611 69893 14699 |
|
Giải năm |
5662 |
|
Giải sáu |
5401 2914 7606 |
|
Giải bảy |
158 |
|
Giải 8 |
11 |
|
| Chục | Số | Đ.Vị | | | 0 | 1,2,6,7 8 | 0,12,2,8 9 | 1 | 12,4 | | 0,6 | 2 | 1 | | 9 | 3 | 8 | | 1 | 4 | 7 | | | 5 | 8 | | 0,8 | 6 | 2 | | 0,4 | 7 | | | 0,3,5 | 8 | 1,6 | | 9 | 9 | 1,3,9 |
|
|
XSH
|
|
Giải ĐB |
761468 |
|
Giải nhất |
21434 |
|
Giải nhì |
83214 |
|
Giải ba |
12154 42265 |
|
Giải tư |
56178 28671 65101 21180 72749 02283 29758 |
|
Giải năm |
1787 |
|
Giải sáu |
9856 5874 9028 |
|
Giải bảy |
709 |
|
Giải 8 |
98 |
|
| Chục | Số | Đ.Vị | | 8 | 0 | 1,9 | | 0,7 | 1 | 4 | | | 2 | 8 | | 8 | 3 | 4 | | 1,3,5,7 | 4 | 9 | | 6 | 5 | 4,6,8 | | 5 | 6 | 5,8 | | 8 | 7 | 1,4,8 | 2,5,6,7 9 | 8 | 0,3,7 | | 0,4 | 9 | 8 |
|
|
XSPY
|
|
Giải ĐB |
258493 |
|
Giải nhất |
49268 |
|
Giải nhì |
18358 |
|
Giải ba |
15469 66303 |
|
Giải tư |
39171 41643 31395 08896 73986 72827 55268 |
|
Giải năm |
3374 |
|
Giải sáu |
5990 2962 1373 |
|
Giải bảy |
139 |
|
Giải 8 |
71 |
|
| Chục | Số | Đ.Vị | | 9 | 0 | 3 | | 72 | 1 | | | 6 | 2 | 7 | | 0,4,7,9 | 3 | 9 | | 7 | 4 | 3 | | 9 | 5 | 8 | | 8,9 | 6 | 2,82,9 | | 2 | 7 | 12,3,4 | | 5,62 | 8 | 6 | | 3,6 | 9 | 0,3,5,6 |
|
XỔ SỐ MIỀN TRUNG - XSMT :
Xổ số kiến thiết Việt Nam phân thành 3 thị trường tiêu thụ (Bắc, Trung, Nam), bộ vé liên kết các tỉnh xổ số miền trung gồm các tỉnh Miền Trung và Tây Nguyên:
Thứ 2: (1) Thừa T. Huế (XSTTH), (2) Phú Yên (XSPY)
Thứ 3: (1) Đắk Lắk (XSDLK), (2) Quảng Nam (XSQNM)
Thứ 4: (1) Đà Nẵng (XSDNG), (2) Khánh Hòa (XSKH)
Thứ 5: (1) Bình Định (XSBDI), (2) Quảng Trị (XSQT), (3) Quảng Bình (XSQB)
Thứ 6: (1) Gia Lai (XSGL), (2) Ninh Thuận (XSNT)
Thứ 7: (1) Đà Nẵng (XSDNG), (2) Quảng Ngãi (XSQNG), (3) Đắk Nông (XSDNO)
Chủ Nhật: (1) Khánh Hòa (XSKH), (2) Kon Tum (XSKT)
Cơ cấu thưởng của xổ số miền trung gồm 18 lô (18 lần quay số), Giải Đặc Biệt 2.000.000.000 vnđ / vé 6 chữ số loại 10.000đ.
Team Xổ Số Minh Ngọc - Miền Trung - XSMT
|
|
|