|
KẾT QUẢ XỔ SỐ CÁC TỈNH Miền Nam
|
XSTN - Loại vé: 6K4
|
|
Giải ĐB |
585684 |
|
Giải nhất |
83626 |
|
Giải nhì |
22457 |
|
Giải ba |
91075 45425 |
|
Giải tư |
10009 82721 25655 45735 55474 44236 69254 |
|
Giải năm |
3448 |
|
Giải sáu |
4540 8921 0528 |
|
Giải bảy |
330 |
|
Giải 8 |
21 |
|
| Chục | Số | Đ.Vị | | 3,4 | 0 | 9 | | 23 | 1 | | | | 2 | 13,5,6,8 | | | 3 | 0,5,6 | | 5,7,8 | 4 | 0,8 | | 2,3,5,7 | 5 | 4,5,7 | | 2,3 | 6 | | | 5 | 7 | 4,5 | | 2,4 | 8 | 4 | | 0 | 9 | |
|
|
XSAG - Loại vé: AG-6K4
|
|
Giải ĐB |
991913 |
|
Giải nhất |
60009 |
|
Giải nhì |
24645 |
|
Giải ba |
91250 35891 |
|
Giải tư |
48395 00895 60515 41190 85095 13477 26276 |
|
Giải năm |
9291 |
|
Giải sáu |
5440 2072 6089 |
|
Giải bảy |
486 |
|
Giải 8 |
49 |
|
| Chục | Số | Đ.Vị | | 4,5,9 | 0 | 9 | | 92 | 1 | 3,5 | | 7 | 2 | | | 1 | 3 | | | | 4 | 0,5,9 | | 1,4,93 | 5 | 0 | | 7,8 | 6 | | | 7 | 7 | 2,6,7 | | | 8 | 6,9 | | 0,4,8 | 9 | 0,12,53 |
|
|
XSBTH - Loại vé: 6K4
|
|
Giải ĐB |
727953 |
|
Giải nhất |
65681 |
|
Giải nhì |
55411 |
|
Giải ba |
55687 37801 |
|
Giải tư |
90833 30287 99020 02125 34153 24647 65381 |
|
Giải năm |
5924 |
|
Giải sáu |
2385 3384 6414 |
|
Giải bảy |
324 |
|
Giải 8 |
66 |
|
| Chục | Số | Đ.Vị | | 2 | 0 | 1 | | 0,1,82 | 1 | 1,4 | | | 2 | 0,42,5 | | 3,52 | 3 | 3 | | 1,22,8 | 4 | 7 | | 2,8 | 5 | 32 | | 6 | 6 | 6 | | 4,82 | 7 | | | | 8 | 12,4,5,72 | | | 9 | |
|
|
XSDN - Loại vé: 6K4
|
|
Giải ĐB |
162714 |
|
Giải nhất |
67937 |
|
Giải nhì |
93287 |
|
Giải ba |
61806 85880 |
|
Giải tư |
82370 33300 94093 80059 94271 75481 85112 |
|
Giải năm |
2617 |
|
Giải sáu |
2184 5510 6000 |
|
Giải bảy |
383 |
|
Giải 8 |
61 |
|
| Chục | Số | Đ.Vị | | 02,1,7,8 | 0 | 02,6 | | 6,7,8 | 1 | 0,2,4,7 | | 1 | 2 | | | 8,9 | 3 | 7 | | 1,8 | 4 | | | | 5 | 9 | | 0 | 6 | 1 | | 1,3,8 | 7 | 0,1 | | | 8 | 0,1,3,4 7 | | 5 | 9 | 3 |
|
|
XSCT - Loại vé: K4T6
|
|
Giải ĐB |
783007 |
|
Giải nhất |
62596 |
|
Giải nhì |
64365 |
|
Giải ba |
32613 90185 |
|
Giải tư |
91239 03431 85348 05875 32953 50880 67662 |
|
Giải năm |
8203 |
|
Giải sáu |
6222 6083 5766 |
|
Giải bảy |
818 |
|
Giải 8 |
57 |
|
| Chục | Số | Đ.Vị | | 8 | 0 | 3,7 | | 3 | 1 | 3,8 | | 2,6 | 2 | 2 | | 0,1,5,8 | 3 | 1,9 | | | 4 | 8 | | 6,7,8 | 5 | 3,7 | | 6,9 | 6 | 2,5,6 | | 0,5 | 7 | 5 | | 1,4 | 8 | 0,3,5 | | 3 | 9 | 6 |
|
|
XSST - Loại vé: K4T6
|
|
Giải ĐB |
314160 |
|
Giải nhất |
67544 |
|
Giải nhì |
34307 |
|
Giải ba |
43600 61539 |
|
Giải tư |
08520 60060 59992 15974 26604 82452 06773 |
|
Giải năm |
4537 |
|
Giải sáu |
4123 6180 7593 |
|
Giải bảy |
599 |
|
Giải 8 |
20 |
|
| Chục | Số | Đ.Vị | | 0,22,62,8 | 0 | 0,4,7 | | | 1 | | | 5,9 | 2 | 02,3 | | 2,7,9 | 3 | 7,9 | | 0,4,7 | 4 | 4 | | | 5 | 2 | | | 6 | 02 | | 0,3 | 7 | 3,4 | | | 8 | 0 | | 3,9 | 9 | 2,3,9 |
|
XỔ SỐ MIỀN NAM - XSMN :
Xổ số kiến thiết Việt Nam phân thành 3 thị trường tiêu thụ (Bắc, Trung, Nam), bộ vé liên kết các tỉnh xổ số miền nam gồm 21 tỉnh từ Bình Thuận đến Cà Mau gồm:
Thứ 2: (1) TP. HCM (xshcm), (2) Đồng Tháp (xsdt), (3) Cà Mau (xscm)
Thứ 3: (1) Bến Tre (xsbt), (2) Vũng Tàu (xsvt), (3) Bạc Liêu (xsbl)
Thứ 4: (1) Đồng Nai (xsdn), (2) Cần Thơ (xsct), (3) Sóc Trăng (xsst)
Thứ 5: (1) Tây Ninh (xstn), (2) An Giang (xsag), (3) Bình Thuận (xsbth)
Thứ 6: (1) Vĩnh Long (xsvl), (2) Bình Dương (xsbd), (3) Trà Vinh (xstv)
Thứ 7: (1) TP. HCM (xshcm), (2) Long An (xsla), (3) Bình Phước (xsbp), (4) Hậu Giang (xshg)
Chủ Nhật: (1) Tiền Giang (xstg), (2) Kiên Giang (xskg), (3) Đà Lạt (xsdl)
Cơ cấu thưởng của xổ số miền nam gồm 18 lô (18 lần quay số), Giải Đặc Biệt 2.000.000.000 vnđ / vé 6 chữ số loại 10.000đ.
* (1) = Đài 1, (2) = Đài 2, (3) = Đài 3 hay còn gọi là đài chính, đài phụ và đài phụ 3 trong cùng ngày căn cứ theo lượng tiêu thụ và có tính tương đối tùy từng khu vực. Trong tuần mỗi tỉnh phát hành 1 kỳ vé riêng TP. HCM phát hành 2 kỳ. Từ "Đài" là do người dân quen gọi từ sau 1975 mỗi chiều có 3 đài radio phát kết quả xổ số của 3 tỉnh, thứ 7 có 4 tỉnh phát hành.
* Phân vùng thị trường tiêu thụ khác với phân vùng địa giới hành chính, ví dụ như Bình Thuận thuộc Miền Trung nhưng lại thuộc bộ vé liên kết Xổ Số Miền Nam.
Team Xổ Số Minh Ngọc - Miền Nam - XSMN
|
|
|